Bulong cấp bền 10.9 là loại bulong có độ bền cao. Chúng được tạo thành từ thép có hàm lượng cabon trung bình và được thêm một lượng nhỏ thành phần Boron (Bo) nhằm tạo ra một sản phẩm với khả năng chịu lực cắt, chịu lực nâng lớn, độ cứng cao, khả năng chống mài mòn rất tốt. Bulong 10.9 đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như DIN, ISO, SAE, ASTM.
Bulong cấp bền 10.9
Thông số kỹ thuật Bulong cường độ cao:
- Kích thước: Có đường kính: Từ M10 đến M48, M52, M56,...
- Bước ren: 1,5 – 06
- Chiều dài: Từ 20 – 300 mm
- Vật liệu chế tạo: Thép
- Cấp bền: 10.9
- Bề mặt: nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,...
Thông số cấp bền của Bulong cường độ cao 10.9:
Trị số 10.9 là trị số thể hiện cấp bền của Bulong. Bulong cấp bền 10.9 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).
Như vậy Bulong cường độ cao 10.9 là Bulong cường độ cao có giới hạn bền nhỏ nhất là 10×100 = 1000Mpa, giới hạn chảy là 1000 x (9 / 10) = 900 Mpa.
Tính chất cơ học:
Bảng tính chất cơ học 10.9
Phân loại Bulong cường độ cao 10.9:
- Bulong liên kết cường độ cao 10.9: Bulong liên kết cường độ cao 10.9 thường sử dụng trong những mối ghép kết cấu dầm thép, kết cấu khung nhà thép, các công trình cầu đường, lắp đặt mối nối yêu cầu chịu lực lớn,...
- Bulong neo (Bulong móng) cường độ cao 10.9: Bulong neo (Bulong móng) cường độ cao 10.9 thường được sử dụng trong thi công lắp dựng hệ thống cẩu tháp, cẩu trục và trong thi công xây dựng công trình nhà thép tiền chế có kết cấu đặc biệt,...
Đặc điểm của bulong 10.9
- Bulong cấp bền 10.9 và cấp bền 8.8 có vài điểm khác biệt. Độ bền bulong 10.9 cao hơn, hiệu quả chống mài mòn tốt hơn và ứng suất chảy cao hơn. Điều này khiến bulong 10.9 được trưng dụng nhiều trong các ứng dụng yêu cầu tải trọng lớn và ứng suất phá huỷ cao.
- Bulong cấp bền 10.9 sau hoàn thiện, bề mặt có lớp màu đen đặc trưng do quá trình nhiệt tạo ra, mạ điện (Electrozincplated), mạ Dacromet.
- Cơ tính của sản phẩm thể hiện qua hai thông số: giới hạn bền đứt và giới hạn bền chảy. Trị số marking 10.9 của Bulong được hiểu là:
+ Giới hạn bền đứt nhỏ nhất (Tensile strength): 1040 Mpa
+ Giới hạn bền chảy nhỏ nhất (Yield Strength): 940 Mpa
Ứng dụng của bulong cấp bền 10.9
- Bulong cấp bền 10.9 có cường độ chịu lực cao nên sản phẩm này có thể linh hoạt ứng dụng trong các mục đích khác nhau. Ngay cả những ứng dụng đòi hỏi tính chịu tải vừa và lớn. Điển hình, sản phẩm xuất hiện trong công nghiệp xây dựng, ngành cơ khí đến lĩnh vực lắp ráp máy móc, thiết bị, … Trong đó, cụ thể như:
- Bulong thép cấp bền 10.9 được dùng để hoàn thiện công trình nhà thép tiền chế, các phân xưởng sản xuất,…
- Bulong cấp bền 10.9 được dùng để liên kết, gia cố hệ thống máy móc với công suất cao.
- Ứng dụng chi tiết này trong việc cố định chân đế máy, các động cơ khi vận hành có thể gây ra cường độ lực tác động lớn.
- Bulong cấp bền 10.9 được dùng trong quá trình xây dựng hệ thống đường sắt, đường giao thông, kết cấu cầu đường,…
Bulong 10.9 được sử dụng giữ chân đế máy
Báo giá Bulong cường độ cao 10.9
Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bulong cường độ cao 10.9 cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bulong cường độ cao 10.9 vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.
V Xanh chuyên nhập khẩu các loại bulong - ốc vít đảm bảo chất lượng và giá cả thị trường.
Công Ty TNHH V Xanh
Email: sales@vxanh.com
Hotline: 028.665.68.397
Website: www.vxanh.com
Trụ sở chính: 2613 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, P. Tân Hưng Thuận, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
VPGD: 29/265 Song Hành, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn kỹ thuật cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.